hạch đồ

hạch đồ

Bác sĩ đang xem một hạch đồ trên màn hình máy tính.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):
    • Hình ảnh thu được từ chụp hạch bạch huyết: "hạch đồ" kết quả ghi nhận hình ảnh của các hạch bạch huyết sau khi tiêm chất phóng xạ hoặc chất cản quang, thường được sử dụng trong chẩn đoán bệnh liên quan đến hệ bạch huyết.
    • Bản ghi chép về tình trạng hạch: "hạch đồ" cũng có thể chỉ bản tường thuật chi tiết về kích thước, hình dạng vị trí của các hạch bạch huyết dựa trên kết quả xét nghiệm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bác sĩ yêu cầu làm hạch đồ để kiểm tra tình trạng di căn của ung thư. (Bác sĩ yêu cầu chụp hình hạch bạch huyết để kiểm tra sự lây lan của ung thư.)
    • Kết quả hạch đồ cho thấy các hạchvùng cổ dấu hiệu bất thường. (Bản ghi hình ảnh hạch bạch huyết cho thấy các hạchvùng cổ dấu hiệu không bình thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chụp hạch đồ": hành động thực hiện kỹ thuật chụp hình hạch bạch huyết.
    • Bệnh nhân được chụp hạch đồ trước khi phẫu thuật. (Bệnh nhân được thực hiện kỹ thuật chụp hình hạch bạch huyết trước khi phẫu thuật.)
  • "đọc hạch đồ": phân tích giải thích kết quả hạch đồ.
    • Chuyên gia xạ trị đọc hạch đồ để xác định giai đoạn bệnh. (Chuyên gia xạ trị phân tích kết quả hạch đồ để xác định giai đoạn bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạch (danh từ): cơ quan nhỏ trong hệ bạch huyết, chức năng lọc sản xuất tế bào miễn dịch.
    • Hạch bạch huyếtnách bị sưng lên do nhiễm trùng. (Các hạch bạch huyếtnách bị sưng lên do nhiễm trùng.)
  • Đồ thị (danh từ): biểu đồ hoặc hình ảnh ghi lại dữ liệu.
    • Đồ thị nhiệt độ cho thấy sự biến đổi trong ngày. (Biểu đồ nhiệt độ cho thấy sự biến đổi trong ngày.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản ghi hạch: tài liệu ghi nhận tình trạng hạch bạch huyết.
  • Hình chụp hạch: kết quả hình ảnh của hạch bạch huyết.
Thành ngữ liên quan
  • Hạch đồ lành tính: kết quả hạch đồ cho thấy hạch không dấu hiệu ung thư.
    • Kết quả hạch đồ lành tính giúp bệnh nhân yên tâm hơn. (Kết quả hạch đồ không ung thư giúp bệnh nhân yên tâm hơn.)